The collection of standard in the world

Trang tieu chuan

Post Reply
Forum Home > Tieu chuan Quoc Gia Vietnam > Tieu chuan Quoc Gia Vietnam TCVN

webtieuchuan
Site Owner
Posts: 134

Tiêu chuẩn Việt Nam phần 1:


TCVN 2093 1993 Sơn Phương pháp xác định hàm lượng chất rắn và chất tạo màng

 

TCVN 3393 1985 Chống ăn mòn trong xây dựng kết cấu bê tông cốt thép Nguyên tắc cơ bản để thiết kế

 

TCVN 1 1995 Mẫu trình bày tiêu chuẩn Việt nam

 

TCVN 1045 1988 Thuỷ tinh. Phương pháp xác định độ bền xung nhiệt

 

TCVN 1048 1988 Thuỷ tinh - Độ bền nước của hạt thuỷ tinh ở 98oC  - Phương pháp thử và phân cấp

 

TCVN 1072 1971 Gỗ. Phân nhóm theo tính chất cơ lí

 

TCVN 1073 1971 Gỗ tròn. Kích thước cơ bản

 

TCVN 1075 1971 Gỗ xẻ. Kích thước cơ bản

 

TCVN 1076 1971 Gỗ xẻ. Tên gọi và định nghĩa

 

TCVN 139 1991 Cát tiêu chuẩn để thử xi măng

 

TCVN 14012 1997 Hướng dẫn đánh giá môi trường - Chuẩn cứ trình độ đối với chuyên gia đánh giá môi trường

 

TCVN 141 1986  Xi măng. Phương pháp phân tích hoá học

 

TCVN 141 1998 Ximăng - Phương pháp phân tích hoá học

 

TCVN 142 1988 Số ưu tiên và dãy số ưu tiên

 

TCVN 1450 1998 Gạch rỗng đất sét nung - Yêu cầu KT

 

TCVN 1451 1998 Gạch đặc đất sét nung - Yêu cầu KT

 

TCVN 1453 1986 Ngói xi măng-cát

 

TCVN 1612 1975 Các thử nghiệm ảnh hưởng của yếu tố khí hậu. Thử nghiệm nóng ẩm biến đổi chu kỳ

 

TCVN 1651 1985 Thép cốt bê tông cán nóng.

 

TCVN 1691 1975 Mối hàn hồ quang điện bằng tay

 

TCVN 176 1986 Vật liệu chịu lửa - Phương pháp xác định độ bền nén

 

TCVN 1765 1975 Thép cacbon kết cấu thống thường – Mac thép và yêu cầu kỹ thuật

 

TCVN 1766 1975 Thép cacbon kết cấu chất lượng tốt - Mác thép và yêu cầu kỹ thuật.

 

TCVN 1767 1975 Thép đàn hồi. Mác thép và yêu cầu kỹ thuật.

 

TCVN 177 1986 Vật liệu chịu lửa - Phương pháp xác định khối lượng riêng

 

TCVN 1770 1986 Cát xây dựng. Yêu cầu kỹ thuật

 

TCVN 1771 1987 Đá dăm, sỏi và sỏi dăm dùng trong xây dựng. Yêu cầu kỹ thuật

 

TCVN 1772 1987 Đá, sỏi trong xây dựng. Phương pháp thử

 

TCVN 178 1986 Vật liệu chịu lửa - Phương pháp xác định độ hút nước độ xốp và khối lượng thể tích

 

TCVN 179 1986 Vật liệu chịu lửa - Phương pháp xác định độ chịu lửa

 

TCVN 185 1986 Hệ thống tài liệu thiết kế. Ký hiệu bằng hình vẽ trên sơ đồ điện, thiết bị điện và dây dẫn trên mặt bằng.

 

TCVN 1916 1995 Bu lông, vít, vít cấy và đai ốc - Yêu cầu kỹ thuật

 

TCVN 192 1986 Kích thước ưu tiên

 

TCVN 1966 1977 Khí hậu chuẩn dùng trong đo lường và thử nghiệm.

 

TCVN 197 2002 Vật liệu kim loại - Thử kéo ở nhiệt độ thường

 

TCVN 198 1985 Kim loại. Phương pháp thử uốn.

 

TCVN 201 1986 Vật liệu chịu lửa - Phương pháp xác định độ co hay nở phụ

 

TCVN 202 1986 Vật liệu chịu lửa - Phương pháp xác định nhiệt độ biến dạng dưới tải trọng

 

TCVN 2090 1993 Sơn. Phương pháp lấy mẫu, bao gói, ghi nhóm, vận chuyển và bảo quản.

 

TCVN 2091 1993 Sơn. Phương pháp xác định độ mịn

 

TCVN 2092 1993 Sơn. Phương pháp xác định thời gian chảy (độ nhớt quy ước) bằng phễu

 

TCVN 2094 1993 Sơn. Phương pháp gia công màng

 

TCVN 2095 1993 Sơn. Phương pháp xác định độ phủ

 

TCVN 2096 1993 Sơn. Phương pháp xác định độ khô và thời gian khô

 

TCVN 2097 1993 Sơn - Phương pháp cắt xác định độ bám dính của màng

 

TCVN 2098 1993 Sơn. Phương pháp xác định độ cứng của màng

 

TCVN 2100 1993 Sơn. Phương pháp xác định độ bền va đập của màng

 

TCVN 2101 1993 Sơn. Phương pháp xác định độ bóng của màng

 

TCVN 2102 1993 Sơn. Phương pháp xác định màu sắc

 

TCVN 2118 1994 Gạch canxi silicat. Yêu cầu kỹ thuật

 

TCVN 2119 1991 Đá canxi cacbonat dùng làm vôi xây dựng

 

TCVN 2231 1989 Vôi canxi cho xây dựng

 

TCVN 2276 1991 Tấm sàn hộp BTCT dùng làm sàn và mái nhà dân dụng.

 

TCVN 2287 1978 Hệ thống tiêu chuẩn an toàn lao động. Quy định cơ bản

 

TCVN 2288 1978 Các yếu tố nguy hiểm và có hại trong sản xuất

 

TCVN 2289 1978 Quá trình sản xuất. Yêu cầu chung về an toàn

 

TCVN 2290 1978 Thiết bị sản xuất. Yêu cầu chung về an toàn

 

TCVN 2291 1978 Phương tiện bảo vệ người lao động. Phân loại

 

TCVN 2292 1978 Công việc sơn. Yêu cầu chung về an toàn

 

TCVN 2293 1978 Gia công gỗ. Yêu cầu chung về an toàn

 

TCVN 231 1996 Phương pháp lấy mẫu thử nhựa đường

 

TCVN 246 1986 Gạch xây. Phương pháp xác định độ bền nén

 

TCVN 247 1986 Gạch xây. Phương pháp xác định độ bền uốn

 

TCVN 248 1986 Gạch xây. Phương pháp xác định độ hút nước

 

TCVN 249 1986 Gạch xây. Phương pháp xác định khối lượng riêng

 

TCVN 250 1986 Gạch xây. Phương pháp xác định khối lượng thể tích

 

TCVN 258 2001 Vữa xi măng không co - Yêu cầu kỹ thuật, Phương pháp thử

 

TCVN 2622 1995 Phòng cháy, chống cháy cho nhà và công trình. Yêu cầu thiết kế.

 

TCVN 2682 1999 Xi măng Pooclăng - Yêu cầu kỹ thuật

 

TCVN 2683 1991 Đất xây dựng. Phương pháp lấy, bao gói, vận chuyển và bảo quản mẫu.

 

TCVN 2737 1995 Tải trọng và tác động. Tiêu chuẩn thiết kế

 

TCVN 2848 1991 Phân cấp công trình xây dựng - Nguyên tắc chung

 

TCVN 2942 1993 ống và phụ tùng bằng gang dùng cho hệ thống dẫn chính chịu lực.

 


January 30, 2010 at 3:09 AM Flag Quote & Reply

webtieuchuan
Site Owner
Posts: 134

Tiêu chuẩn Việt Nam phần 2:


TCVN 3100 1979 Dây thép tròn làm cốt ứng suất trước

 

TCVN 3101 1979 Dây thép cacbon thấp kéo nguội làm cốt thép.

 

TCVN 3105 1993 Hỗn hợp bê tông nặng và bêtông nặng. Lấy mẫu, chế tạo và bảo dưỡng mẫu thử

 

TCVN 3106 1993 Hỗn hợp bê tông nặng. Phương pháp thử độ sụt

 

TCVN 3107 1993 Hỗn hợp bê tông nặng. Phương pháp Vebe xác định độ cứng

 

TCVN 3108 1993 Hỗn hợp bê tông nặng. Phương pháp xác định khối lượng thể tích

 

TCVN 3109 1993 Hỗn hợp bê tông nặng. Phương pháp xác định độ tách nước và độ tách vữa

 

TCVN 3110 1979 Hỗn hợp bê tông nặng. Phương pháp phân tích thành phần

 

TCVN 3111 1993 Hỗn hợp bê tông nặng. Phương pháp xác định hàm lượng bọt khí

 

TCVN 3112 1993 Bê tông nặng. Phương pháp thử xác định khối lượng riêng

 

TCVN 3113 1993 Bê tông nặng. Phương pháp xác định độ hút nước

 

TCVN 3114 1993 Bê tông nặng. Phương pháp xác định độ mài mòn

 

TCVN 3115 1993 Bê tông nặng. Phương pháp xác định khối lượng thể tích

 

TCVN 3116 1993 Bê tông nặng. Phương pháp xác định độ chống thấm nước

 

TCVN 3117 1993 Bê tông nặng. Phương pháp xác định độ co

 

TCVN 3118 1993 Bê tông nặng. Phương pháp xác định cường độ nén

 

TCVN 3119 1993 Bê tông nặng. Phương pháp xác định cường độ kéo khi uốn

 

TCVN 3120 1993 Bê tông nặng. Phương pháp xác định cường độ kéo khi bửa

 

TCVN 3121 2003  Vữa xây dựng – Phương pháp thử

 

TCVN 3146 1986 Công việc hàn điện. Yêu cầu chung về an toàn

 

TCVN 3164 1979 Chất độc hại – Phân loại và những yêu cầu chung về an toàn

 

TCVN 3254 1989 An toàn cháy. Yêu cầu chung

 

TCVN 3255 1986 An toàn nổ. Yêu cầu chung

 

TCVN 3288 1979 Hệ thống thông gió. Yêu cầu chung về an toàn

 

TCVN 337 1986 Cát xây dựng. Phương pháp lấy mẫu

 

TCVN 338 1986 Cát xây dựng. Phương pháp xác định thành phần khoáng vật

 

TCVN 339 1986 Cát xây dựng. Phương pháp xác định khối lượng riêng

 

TCVN 340 1986 Cát xây dựng. Phương pháp xác định khối lượng thể tích xốp và độ xốp

 

TCVN 341 1986 Cát xây dựng. Phương pháp xác định độ ẩm

 

TCVN 342 1986 Cát xây dựng. Phương pháp xác định thành phần hạt và mođun độ lớn

 

TCVN 343 1986 Cát xây dựng. Phương pháp xác định hàm lượng chung bụi, bùn, sét

 

TCVN 344 1986 Cát xây dựng. Phương pháp xác định hàm lượng sét

 

TCVN 345 1986 Cát xây dựng. Phương pháp xác định tạp chất hữu cơ

 

TCVN 346 1986 Cát xây dựng. Phương pháp xác định hàm lượng sunfat, sunfit

 

TCVN 355 1970 Gỗ. Phương pháp chọn rừng, chọn cây và cưa khúc để nghiên cứu tính chất cơ lý

 

TCVN 356 1970 Gỗ. Phương pháp lấy mẫu và yêu cầu chung khi thử cơ lí

 

TCVN 357 1970 Gỗ. Phương pháp xác định số vòng năm

 

TCVN 358 1970 Gỗ. Phương pháp xác định độ ẩm khi thử cơ lí

 

TCVN 359 1970 Gỗ. Phương pháp xác định độ hút ẩm

 

TCVN 360 1970 Gỗ. Phương pháp xác định độ hút nước và độ dãn dài

 

TCVN 361 1970 Gỗ. Phương pháp xác định độ co rút

 

TCVN 362 1970 Gỗ. Phương pháp xác định khối lượng thể tích

 

TCVN 363 1970 Gỗ. Phương pháp xác định giới hạn bền khi nén

 

TCVN 364 1970 Gỗ. Phương pháp xác định giới hạn bền khi kéo

 

TCVN 365 1970 Gỗ. Phương pháp xác định giới hạn bền khi uốn tĩnh

 

TCVN 366 1970 Gỗ. Phương pháp xác định công riêng khi uốn va đập

 

TCVN 367 1970 Gỗ. Phương pháp xác định giới hạn bền khi trượt và cắt

 

TCVN 368 1970 Gỗ. Phương pháp xác định sức chống tách

 

TCVN 368 2006 Vật liệu chống thấm - Sơn nhũ tương bitum polyme

 

TCVN 369 1970 Gỗ. Phương pháp xác định độ cứng

 

TCVN 370 1970 Gỗ. Phương pháp xác định các chỉ tiêu biến dạng đàn hồi

 

TCVN 3743 1983 Chiếu sáng nhân tạo các nhà công nghiệp và công trình công nghiệp

 

TCVN 3786 1994 ống sành thoát nước và phụ tùng

 

TCVN 3904 1984 Nhà của các xí nghiệp công nghiệp. Thông số hình học

 

TCVN 3905 1984 Nhà ở và nhà công cộng. Thông số hình học

 

TCVN 3906 1984 Nhà nông nghiệp. Thông số hình học.

 

TCVN 3972 1985 Công tác trắc địa trong xây dựng.

 

TCVN 3978 1984 Trường học phổ thông. Tiêu chuẩn thiết kế

 

TCVN 3981 1985 Trường đại học. Yêu cầu thiết kế

 

TCVN 3986 1985 Ký hiệu chữ trong xây dựng

 

TCVN 3987 1985 Quy tắc sửa đổi hồ sơ thi công.

 

TCVN 3988 1985 Hệ thống tài liệu thiết kế xây dựng. Quy tắc trình bày những sửa đổi khi vận dụng hồ sơ

 

TCVN 3989 1985 Hệ thống tài liệu thiết kế xây dựng cấp và thoát nước; mạng lưới bên ngoài - bản vẽ thi công.

 

TCVN 3990 1985 Hệ thống tài liệu thiết kế xây dựng. Quy tắc thống kê và bảo quản bản chính hồ sơ thiết kế

 

TCVN 3991 1985 Tiêu chuẩn phòng cháy trong thiết kế xây dựng. Thuật ngữ, định nghĩa

 

TCVN 3992 1985 Sản phẩm thuỷ tinh dùng trong xây dựng. Thuật ngữ và định nghĩa

 

TCVN 3993 1985 Chống ăn mòn trong xây dựng. Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép. Nguyên tắc cơ bản để thiết kế

 

TCVN 3994 1995 Chống ăn mòn trong xây dựng. Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép. Phân loại môi trường xâm thực

 

TCVN 3995 1985 Kho phân thoáng khô. Tiêu chuẩn thiết kế.

 

TCVN 3996 1985 Kho giống lúa. Tiêu chuẩn thiết kế.

 


February 5, 2010 at 3:27 AM Flag Quote & Reply

webtieuchuan
Site Owner
Posts: 134

Tiêu chuẩn Việt Nam phần 3:


TCVN 4 1993 Ký hiệu bằng chữ của các đại lượng

 

TCVN 4029 1985 Xi măng. Yêu cầu chung về phương pháp thử cơ lý

 

TCVN 4030 2003 Xi măng - Phương pháp xác định độ mịn

 

TCVN 4031 1985  Xi măng. Phương pháp xác định độ dẻo tiêu chuẩn, thời gian đông kết và tính ổn định thể tích

 

TCVN 4032 1985 Xi măng. Phương pháp xác định giới hạn bền uốn và nén

 

TCVN 4033 1995 Xi măng pooclăng pudơlan. Yêu cầu kỹ thuật

 

TCVN 4036 1985 Hệ thống tài liệu thiết kế xây dựng - Ký hiệu đường ống trên hệ thống kỹ thuật vệ sinh

 

TCVN 4037 1985 Cấp nước. Thuật ngữ và định nghĩa

 

TCVN 4038 1985 Thoát nước. Thuật ngữ và định nghĩa

 

TCVN 4054 2005 Đường ôtô – Yêu cầu thiết kế

 

TCVN 4055 1985 Tổ chức thi công

 

TCVN 4056 1985 Hệ thống bảo dưỡng kỹ thuật và sửa chữa máy xây dựng. Thuật ngữ và định nghĩa

 

TCVN 4057 1985 Hệ thống chỉ tiêu chất lượng sản phẩm xây dựng. Nguyên tắc cơ bản

 

TCVN 4058 1985 Hệ thống chỉ tiêu chất lượng sản phẩm xây dựng. Sản phẩm và kết cấu bằng bê tông và bê tông cốt thép. Danh mục chỉ tiêu

TCVN 4059 1985 Hệ thống chỉ tiêu chất lượng sản phẩm xây dựng. Sản phẩm kết cấu thép.

 

TCVN 4085 1985 Kết cấu gạch đá. Quy phạm thi công và nghiệm thu

 

TCVN 4087 1985 Sử dụng máy xây dựng. Yêu cầu chung

 

TCVN 4090 1985 Đường ống chính dẫn dầu và sản phẩm dầu. Tiêu chuẩn thiết kế

 

TCVN 4091 1985 Nghiệm thu các công trình xây dựng

 

TCVN 4116 1985 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép thuỷ công - tiêu chuẩn thiết kế.

 

TCVN 4117 1985 Đường sắt khổ 1435mm.Tiêu chuẩn thiết kế.

 

TCVN 4118 1985 Hệ thống kênh tưới - tiêu chuẩn thiết kế.

 

TCVN 4119 1985 Địa chất thuỷ văn. Thuật ngữ và định nghĩa.

 

TCVN 4195 1995 Đất xây dựng. Phương pháp xác định khối lượng riêng trong phòng thí nghiệm.

 

TCVN 4195 1995 Đất xây dựng - Phương pháp xác định khối lượng riêng trong phòng thí nghiệm

 

TCVN 4196 1995 Đất xây dựng. Phương pháp xác định độ ẩm và độ hút ẩm trong phòng thí nghiệm.

 

TCVN 4197 1995 Đất xây dựng. Phương pháp xác định giới hạn dẻo và giới hạn chảy trong phòng thí nghiệm.

 

TCVN 4198 1995 Đất xây dựng. Các phương pháp xác định thành phần hạt trong phòng thí nghiệm.

 

TCVN 4199 1995 Đất xây dựng. Phương pháp xác định sức chống cắt trong phòng thí nghiệm ở máy cắt phẳng.

 

TCVN 4200 1995 Đất xây dựng. Phương pháp xác định tính nén lún trong phòng thí nghiệm.

 

TCVN 4201 1995 Đất xây dựng. Phương pháp xác định độ chặt tiêu chuẩn trong phòng thí nghiệm.

 

TCVN 4202 1995 Đất xây dựng. Phương pháp xác định khối lượng thể tích trong phòng thí nghiệm.

 

TCVN 4203 1986 Dụng cụ cầm tay trong xây dựng. Danh mục

 

TCVN 4204 1986 Hệ thống bảo dưỡng kỹ thuật và sửa chữa máy xây dựng. Tổ chức bảo dưỡng kỹ thuật và sửa

 

TCVN 4205 1986 Công trình thể dục thể thao. Các sân thể thao. Tiêu chuẩn thiết kế

 

TCVN 4252 1988 Quy trình lập thiết kế tổ chức xây dựng và thiết kế tổ chức thi công. Quy phạm thi công và nghiệm thu

TCVN 4253 1986 Nền các công trình thuỷ công. Tiêu chuẩn thiết kế.

 

TCVN 4260 1986 Công trình thể thao. Bể bơi. Tiêu chuẩn thiết kế

 

TCVN 4313 1995 Ngói. Phương pháp thử cơ lý

 

TCVN 4314 2003 Vữa xây dựng - yêu cầu kĩ thuật

 

TCVN 4315 1986 Xỉ hạt lò cao dùng để sản xuất xi măng

 

TCVN 4316 1986 Xi măng pooclăng xỉ hạt lò cao. Yêu cầu kỹ thuật

 

TCVN 4317 1986 Nhà kho. Nguyên tắc cơ bản về thiết kế

 

TCVN 4318 1986 Hệ thống tàI liệu thiết kế xây dựng. Sưởi, thông gió. Bản vẽ thi công.

 

TCVN 4340 1994 Ván sàn bằng gỗ

 

TCVN 4344 1986 Đất sét để sản xuất gạch ngói nung. Lấy mẫu

 

TCVN 4345 1986 Đất sét để sản xuất gạch ngói nung. Phương pháp thử cơ lí

 

TCVN 4346 1986 Đất sét để sản xuất gạch ngói nung. Phương pháp phân tích hoá học. Qui định chung

 

TCVN 4347 1986 Đất sét để sản xuất gạch ngói nung. Phương pháp xác định hàm lượng silic dioxyt

 

TCVN 4348 1986 Đất sét để sản xuất gạch ngói nung. Phương pháp xác định hàm lượng nhôm oxyt

 

TCVN 4349 1986 Đất sét để sản xuất gạch ngói nung. Phương pháp xác định hàm lượng sắt oxyt

 

TCVN 4350 1986 Đất sét để sản xuất gạch ngói nung. Phương pháp xác định hàm lượng canxi oxyt

 

TCVN 4351 1986 Đất sét để sản xuất gạch ngói nung. Phương pháp xác định hàm lượng magiê oxyt

 

TCVN 4352 1986 Đất sét để sản xuất gạch ngói nung. Phương pháp xác định hàm lượng ion sunphát hoà tan

 

TCVN 4353 1986 Đất sét để sản xuất gạch ngói nung. Yêu cầu kỹ thuật

 

TCVN 4376 1986 Cát xây dựng. Phương pháp xác định hàm lượng mica

 

TCVN 4391 1986 Khách sạn du lịch. Xếp hạng

 

TCVN 4394 1986 Kiểm tra không phá hủy. Phân loại và đánh giá khuyết tật mối hàn bằng phương pháp phim rơnghen

 

TCVN 4395 1986 Kiểm tra không phá huỷ. Kiểm tra mối hàn kim loại bằng tia rơnghen và gamma.

 

TCVN 4417 1987 Quy trình lập sơ đồ và đồ án quy hoạch xây dựng vùng

 

TCVN 4418 1987 Hướng dẫn lập đồ án xây dựng huyện

 

TCVN 4419 1987 Khảo sát cho xây dựng. Nguyên tắc cơ bản.

 

TCVN 4431 1987 Lan can an toàn. Điều kiện kỹ thuật

 

TCVN 4434 2000 Tấm sóng amiăng xi măng - Yêu cầu kỹ thuật

 

TCVN 4435 2000 Tấm sóng amiăng xi măng. Phương pháp thử

 

TCVN 4447 1987 Công tác đất-Quy phạm thi công và nghiệm thu

 

TCVN 4448 1987 Hướng dẫn lập quy hoạch xây dựng thị trấn huyện lị

 

TCVN 4450 1987 Căn hộ ở. Tiêu chuẩn thiết kế

 

TCVN 4451 1987 Nhà ở. Nguyên tắc cơ bản để thiết kế

 

TCVN 4452 1987 Kết cấu bêtông và bêtông cốt thép lắp ghép. Quy phạm thi công và nghiệm thu

 

TCVN 4453 1995 Kết cấu bêtông cốt thép toàn khối. Quy phạm thi công và nghiệm thu.

 

TCVN 4454 1987 Quy phạm xây dựng các điểm dân cư ở xã, hợp tác xã. Tiêu chuẩn thiết kế

 

TCVN 4455 1987 Hệ thống tài liệu thiết kế xây dựng. Quy tắc ghi kích thước, chữ tiêu đề, các yêu cầu kỹ thuật và biểu bảng trên bản vẽ

TCVN 4459 1987 Hướng dẫn pha trộn và sử dụng vữa xây dựng

 

TCVN 4470 1995 Bệnh viện đa khoa. Yêu cầu thiết kế

 

TCVN 4473 1987 Máy xây dựng. Máy làm đất. Thuật ngữ và định nghĩa

 

TCVN 4474 1987 Thoát nước bên trong. Tiêu chuẩn thiết kế

 

TCVN 4506 1987 Nước cho bê tông và vữa. Yêu cầu kỹ thuật

 

TCVN 4510 1988 Studio âm thanh. Yêu cầu kỹ thuật về âm thanh kiến trúc

 

TCVN 4511 1988 Studio âm thanh. Yêu cầu kỹ thuật về âm thanh xây dựng

 

TCVN 4513 1988 Cấp nước bên trong. Tiêu chuẩn thiết kế

 

TCVN 4514 1988 Xí nghiệp công nghiệp. Tổng mặt bằng. Tiêu chuẩn thiết kế

 

TCVN 4516 1988 Hoàn thiện mặt bằng xây dựng - quy phạm thi công và nghiệm thu.

 

TCVN 4517 1988 Hệ thống bảo dưỡng kỹ thuật và sửa chữa máy xây dựng. Quy phạm nhận và giao máy trong sửa chữa lớn. Yêu cầu chung

TCVN 4519 1988 Hệ thống cấp thoát nước bên trong nhà và công trình. Quy phạm nghiệm thu và thi công.

 

TCVN 4527 1988 Hầm đường sắt và hầm đường ô tô. Tiêu chuẩn thiết kế

 

TCVN 4528 1988 Hầm đường sắt và hầm đường ô tô. Quy phạm thi công và nghiệm thu.

 

TCVN 4529 1988 Công trình thể thao. Nhà thể thao. Tiêu chuẩn thiết kế

 

TCVN 4601 1988 Trụ sở cơ quan. Tiêu chuẩn thiết kế

 

TCVN 4604 1988 Xí nghiệp công nghiệp. Nhà sản xuất. Tiêu chuẩn thiết kế

 

TCVN 4606 1988 Đường ống chính dẫn dầu và sản phẩm dầu. Qui phạm thi công nghiệm thu

 

TCVN 4607 1988 Ký hiệu quy ước trong bản vẽ tổng mặt bằng và mặt bằng thi công.

 

TCVN 4608 1988 Chữ và chữ số trên bản vẽ xây dựng.

 

TCVN 4609 1988 Ký hiệu quy ước đồ dùng trong nhà.

 

TCVN 4610 1988 Hệ thống tài liệu thiết kế xây dựng. Kết cấu gỗ. Kí hiệu quy ước thể hiện trên bản vẽ

 

TCVN 4611 1988 Hệ thống tài liệu thiết kế xây dựng. Kí hiệu quy ước cho thiết bị nâng chuyển trong nhà công nghiệp.

TCVN 4612 1988 Hệ thống tài liệu thiết kế xây dựng. Kết cấu bê tông cốt thép. Kí hiệu quy ước và thể hiện bản vẽ.

 

TCVN 4613 1988 Hệ thống tài liệu thiết kế xây dựng. Kết cấu thép. Kí hiệu quy ước và thể hiện bản vẽ.

 

TCVN 4614 1988 Hệ thống tài liệu thiết kế xây dựng  Các bộ phận cấu tạo ngôi nhà.

 

TCVN 4615 1988 Hệ thống tài liệu thiết kế xây dựng - Ký hiệu quy ước trang thiết bị kỹ thuật vệ sinh

 

TCVN 4616 1988 Quy hoạch mặt bằng tổng thể cụm công nghiệp. Tiêu chuẩn thiết kế

 

TCVN 4710 1989 (tiêu chuẩn này được thay thế bằng tiêu chuẩn TCVN 4710 1998) Gạch chịu lửa sa mốt

 

TCVN 4710 1998 Vật liệu chịu lửa. Gạch samôt

 

TCVN 4730 1989 Sản xuất gạch ngói nung. Yêu cầu về an toàn

 

TCVN 4732 1989 Đá ốp lát xây dựng. Yêu cầu kỹ thuật

 

TCVN 4745 2005 Xi măng – Danh mục chỉ tiêu và chất lượng.

 

TCVN 4756 1989 Quy phạm nối đất và nối không các thiết bị điện.

 

TCVN 4787 2001 Xi măng - Phương pháp lấy mẫu và chuẩn bị mẫu thử

 

TCVN 4878 1989 Phân loại cháy

 

TCVN 4879 1989 Phòng cháy. Dấu hiệu an toàn

 


February 5, 2010 at 3:28 AM Flag Quote & Reply

webtieuchuan
Site Owner
Posts: 134

Tiêu chuẩn Việt Nam phần 4:


TCVN 5017 1989 Hàn kim loại - Thuật ngữ và định nghĩa

 

TCVN 5040 1990 Thiết bị phòng cháy và chữa cháy. Ký hiệu hình vẽ dùng trên sơ đồ phòng cháy. Yêu cầu kỹ thuật.

 

TCVN 5060 1990 Công trình thuỷ lợi. Các quy định chủ yếu về thiết kế.

 

TCVN 5065 1990 Khách sạn. Tiêu chuẩn thiết kế

 

TCVN 5066 1990 Đường ống chính dẫn khí đốt, dầu mỏ và sản phẩm dầu mỏ đặt ngầm dưới đất. Yêu cầu chung về thiết kế chống ăn mòn

TCVN 5067 1995 Chất lượng không khí. Phương pháp khối lượng xác định hàm lượng bụi

 

TCVN 5070 1995 Chất lượng nước. Phương pháp khối lượng xác định dầu mỏ và sản phẩm dầu mỏ

 

TCVN 51 1984 Thoát nước.Mạng lưới bên ngoài và công trình. Tiêu chuẩn thiết kế

 

TCVN 5176 1990 Chiếu sáng nhân tạo. Phương pháp đo độ rọi.

 

TCVN 5178 1990 tiêu chuẩn này được thay thế bằng tiêu chuẩn TCVN 5178 2004) Qui phạm kỹ thuật an toàn trong khai thác và chế biến đá lộ thiên

TCVN 5178 2004 Quy phạm kỹ thuật an toàn trong khai thác và chế biến đá lộ thiên

 

TCVN 5293 1995 Chất lượng không khí. Phương pháp Indophenol xác định hàm lượng Amoniac

 

TCVN 5294 1995 Chất lượng nước. Quy tắc lựa chọn và đánh giá chất lượng nguồn tập trung cấp nước uống, nước sinh hoạt

 

TCVN 5295 1995 Chất lượng nước - Yêu cầu chung và bảo vệ nước khỏi nhiễm bẩn dầu và sản phẩm  dầu

 

TCVN 5295 1995 Chất lượng nước. Yêu cầu chung về bảo vệ nước mặt và nước ngầm khỏi bị nhiễm bẩn do dầu và sản phẩm dầu

TCVN 5296 1995 Chất lượng nước - Quy tắc bảo vệ nước khỏi bị nhiễm bẩn khi vận chuyển dầu và các sản phẩm dầu

 

TCVN 5296 1995 Chất lượng nước. Quy tắc bảo vệ nước khỏi bị nhiễm bẩn khi vận chuyển dầu và các sản phẩm dầu theo đường ống

TCVN 5297 1995 Chất lượng đất. Lấy mẫu. Yêu cầu chung.

 

TCVN 5298 1995 Yêu cầu chung đối với việc sử dụng nước thải

 

TCVN 5298 1995 Yêu cầu chung đối với việc sử dụng nước thải và cặn lắng của chúng dùng để tưới và làm phân bón

 

TCVN 5299 1995 Chất lượng đất. Phương pháp xác định độ xói mòn đất do mưa

 

TCVN 5300 1995 Chất lượng đất. Phân loại đất dựa trên mức độ nhiễm bẩn hoá chất.

 

TCVN 5301 1995 Chất lượng đất. Hồ sơ đất.

 

TCVN 5302 1995 Chất lượng đất. Yêu cầu chung đối với việc cải tạo đất.

 

TCVN 5303 1990 An toàn cháy. Thuật ngữ và định nghĩa

 

TCVN 5308 1991 Quy phạm kỹ thuật an toàn trong xây dựng

 

TCVN 5400 1991 Mối hàn. Yêu cầu chung về lấy mẫu để thử cơ tính.

 

TCVN 5401 1991 Mối hàn. Phương pháp thử uốn.

 

TCVN 5402 1991 Mối hàn. Phương pháp thử uốn va đập.

 

TCVN 5403 1991 Mối hàn. Phương pháp thử kéo.

 

TCVN 5422 1991 Hệ thống tài liệu thiết kế. Ký hiệu đường ống.

 

TCVN 5436 1998 Sản phẩm sứ vệ sinh. Phương pháp thử

 

TCVN 5438 2004 Xi măng. Thuật ngữ và định nghĩa

 

TCVN 5439 2004 Xi măng. Phân loại

 

TCVN 5440 1991 Bê tông. Kiểm tra đánh giá độ bền. Quy định chung

 

TCVN 5441 2004 Vật liệu chịu lửa- Phân loại

 

TCVN 5498 1995 Chất lượng không khí. Phương pháp khối lượng xác định bụi lắng

 

TCVN 5499 1995 Chất lượng nước. Phương pháp Uyncle (Winkler)xác định oxy hoà tan

 

TCVN 5502 2003 Nước cấp sinh hoạt – Yêu cầu chất lượng.

 

TCVN 5524 1995 Chất lượng nước - Yêu cầu chung và bảo vệ nước khỏi nhiễm bẩn

 

TCVN 5524 1995 Chất lượng nước. Yêu cầu chung về bảo vệ nước mặt khỏi nhiễm bẩn

 

TCVN 5525 1995 Chất lượng nước. Yêu cầu chung đối với việc bảo vệ nước ngầm

 

TCVN 5568 1991 Điều hợp kích thước mô đun trong xây dựng-  Nguyên tắc cơ bản

 

TCVN 5569 1991 Dòng nước. Thuật ngữ, định nghĩa

 

TCVN 5570 1991 Hệ thống tài liệu thiết kế xây dựng Ký hiệu đường nét và trục.

 

TCVN 5571 1991 Khung tên bản vẽ thiết kế xây dựng.

 

TCVN 5572 1991 Bản vẽ thi công kết cấu bê tông và BTCT

 

TCVN 5573 1991 Kết cấu gạch đá và gạch đá cốt thép. Tiêu chuẩn thiết kế

 

TCVN 5575 1991 Kết cấu thép. Tiêu chuẩn thiết kế

 

TCVN 5576 1991 Hệ thống cấp thoát nước.Quy phạm quản lý kỹ thuật.

 

TCVN 5577 1991 Rạp chiếu bóng. Tiêu chuẩn thiết kế

 

TCVN 5592 1991 Bê tông nặng. Yêu cầu bảo dưỡng độ ẩm tự nhiên

 

TCVN 5593 1991 Công trình xây dựng. Sai số hình học cho phép

 

TCVN 5637 1991 Quản lý chất lượng xây lắp công trình xây dựng - Nguyên tắc cơ bản

 

TCVN 5638 1991 Đánh giá chất lượng công tác xây lắp- nguyên tắc cơ bản

 

TCVN 5639 1991 Nghiệm thu thiết bị đã lắp đặt xong. Nguyên tắc cơ bản

 

TCVN 5640 1991 Bàn giao công trình xây dựng. Nguyên tắc cơ bản

 

TCVN 5641 1991 Bể chứa bằng bê tông cốt thép. Quy phạm thi công và nghiệm thu.

 

TCVN 5642 1992 Đá khối thiên nhiên để sản xuất đá ốp lát

 

TCVN 5671 1992 Hệ thống tài liệu thiết kế xây dựng. Hồ sơ thiết kế  kiến trúc.

 

TCVN 5672 1992 Hệ thống tài liệu thiết kế xây dựng- Hồ sơ thi công- Yêu cầu chung.

 

TCVN 5673 1992 Hệ thống tài liệu thiết kế xây dựng; Cấp thoát nước bên trong - Hồ sơ bản vẽ thi công.

 

TCVN 5674 1992 Công tác hoàn thiện trong xây dựng - Thi công và nghiệm thu.

 

TCVN 5681 1992 Hệ thống tàI liệu thiết kế xây dựng. Chiếu sáng điện công trình phần ngoàI nhà. Hồ sơ bản vẽ thi công.

TCVN 5686 1992 Hệ thống tài liệu thiết kế xây dựng Ký hiệu kết cấu công trình xây dựng.

 

TCVN 5687 1992 Thông gió, điều tiết không khí, sưởi ấm. Tiêu chuẩn thiết kế

 

TCVN 5691 2000 Xi măng pooclăng trắng

 

TCVN 5696 1992 Bột màu xây dựng xanh crôm oxits

 

TCVN 5699-2-34 2002 An toàn đối với thiết bị điện gia dụng và các thiết bị điện tương tự - Phần 2-34 Yêu cầu cụ thể đối với động cơ - Máy nén

TCVN 5704 1993 Không khí vùng làm việc. Phương pháp xác định hàm lượng bụi

 

TCVN 5709 1993 Thép cácbon cán nóng dùng cho xây dựng. Yêu cầu kĩ thuật.

 

TCVN 5713 1993 Phòng học trường phổ thông cơ sở. Yêu cầu vệ sinh học đường

 

TCVN 5726 1993 Bê tông nặng. Phương pháp xác định cường độ lăng trụ và mođun đàn hồi khi nén tĩnh

 

TCVN 5729 1997 Đường ô tô cao tốc. Yêu cầu thiết kế.

 

TCVN 5730 1993 Sơn ankyt. Yêu cầu kỹ thuật

 

TCVN 5744 1993 Thang máy. Yêu cầu an toàn về thiết bị khi lắp đặt và sử dụng

 

TCVN 5747 1993 Đất xây dựng. Phân loại.

 

TCVN 5759 1993 Đồng hồ đo nước lạnh kiểu cánh quạt - Yêu cầu kỹ thuật

 

TCVN 5760 1993 Hệ thống chữa cháy. Yêu cầu chung về thiết kế lắp đặt và sử dụng.

 

TCVN 5761 1993 Khóa treo. Yêu cầu kỹ thuật

 

TCVN 5762 1993 Khóa cửa có tay nắm. Yêu cầu kỹ thuật

 


February 5, 2010 at 3:30 AM Flag Quote & Reply

webtieuchuan
Site Owner
Posts: 134

Tiêu chuẩn Việt Nam phần 5:


TCVN 5814 1994 Quản lý chất lượng và đảm bảo chất lượng . Thuật ngữ và định nghĩa

 

TCVN 5828 1994 Đèn điện chiếu sáng đường phố. Yêu cầu kỹ thuật chung.

 

TCVN 5843 1994 Máy trộn bê tông 250 lít

 

TCVN 5846 1994 Cột điện BTCT li tâm. Kết cấu và kích thước.

 

TCVN 5847 1994 Cột điện BTCT li tâm. Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử.

 

TCVN 5862 1995 Thiết bị nâng. Phân loại theo chế độ làm việc

 

TCVN 5863 1995 Thiết bị nâng. Yêu cầu (an toàn) trong lắp đặt và sử dụng

 

TCVN 5864 1995 Thiết bị nâng. Cáp thép, tang, ròng rọc, xích và đĩa xích. Yêu cầu an toàn

 

TCVN 5865 1995 Cần trục thiếu nhi

 

TCVN 5866 1995 Thang máy - Cơ cấu an toàn cơ khí

 

TCVN 5867 1995 Thang máy - Cabin, đối trọng, ray dẫn hướng - Yêu cầu an toàn

 

TCVN 5889 1995 Bản vẽ kết cấu kim loại

 

TCVN 5895 1995 Bản vẽ kỹ thuật. Bản vẽ xây dựng. Biểu diễn các kích thước môđun, các đường và lưới môđun

 

TCVN 5897 1995 Bản vẽ xây dựng. Ký hiệu các phòng và các diện tích khác

 

TCVN 5898 1995 Bản vẽ xây dựng và công trình dân dụng. Bản thống kê cốt thép.

 

TCVN 5937 1995 Chất luợng không khí - tiêu chuẩn chất luợng không khí xung quanh

 

TCVN 5938 1995 Chất lượng không khí. Nồng độ tối đa cho phép của một số chất độc hại trong không khí xung quanh

 

TCVN 5939 1995 Chất lượng không khí. Tiêu chuẩn khí thải công nghiệp đối với bụi và các chất vô cơ

 

TCVN 5940 1995 Chất lượng không khí. Tiêu chuẩn khí thải công nghiệp đối với các chất hữu cơ

 

TCVN 5941 1995 Chất lượng đất - Giới hạn tối đa cho phép dư lượng hoá chất bảo vệ thực vật trong đất.

 

TCVN 5942 1995 Chất lượng nước. Tiêu chuẩn chất lượng nước mặt

 

TCVN 5943 1995 Chất lượng nước. Tiêu chuẩn chất lượng nước biển ven bờ

 

TCVN 5944 1995 Chất lượng nước. Tiêu chuẩn chất lượng nước ngầm

 

TCVN 5945 1995 Nước thải công nghiệp. Tiêu chuẩn thải

 

TCVN 5946 1995 Giấy loại

 

TCVN 5951 1995 Hướng dẫn xây dựng Sổ tay chất lượng

 

TCVN 5960 1995 Chất lượng đất. Lấy mẫu. Hướng dẫn về thu thập, vận chuyển và lưư giữ mẫu đất để đánh giá các quá trình hoạt động của vi sinh vật hiếu khí tại phòng thí nghiệm.

TCVN 5961 1995 Chất lượng đất - ảnh hưởng của các chất ô nhiễm lên giun đất (sisania tetida) - Xác định độ độc cấp tính bằng cách sử dụng nền đất nhân tạo

TCVN 5962 1995 Chất lượng đất - Xác định ảnh hưởng của các tác nhân ô nhiễm đến thảm thực vật đất - Phương pháp đo sự ức chế phát triển rễ

TCVN 5963 1995 Chất lượng đất - Xác định chất khô và hàm lượng nước trên cơ sở khối lượng - Phương pháp khối lượng

 

TCVN 5964 1995 Âm học Mô tả và đo tiếng ồn môi trường các đại lượng và phương pháp đo chính

 

TCVN 5965 1995 Âm học Mô tả và đo tiếng ồn môi trường áp dụng các giới hạn tiếng ồn

 

TCVN 5966 1995 Chất lượng không khí. Những vấn đề chung. Thuật ngữ

 

TCVN 5967 1995 Chất lượng không khí. Những vấn đề chung. Các đơn vị đo

 

TCVN 5968 1995 Chất lượng không khí. Xác định các hợp chất khí của lưu huỳnh trong không khí xung quanh. Thiết bị lấy mẫu

TCVN 5969 1995 Không khí xung quanh. Xác định chỉ số ô nhiễm không khí bởi các khí axit. Phương pháp chuẩn độ phát hiện điểm cuối bằng chất chỉ thị màu hoặc đo điện thế

TCVN 5970 1995 Lập kế hoạch giám sát chất lượng không khí xung quanh

 

TCVN 5971 1995 Không khí xung quanh. Xác định nồng độ khối lượng của lưu huỳnh dioxit. Phương pháp tetracloromercurat (TCM)/pararosanilin

TCVN 5972 1995 Không khí xung quanh. Xác định nồng độ khối lượng của cacbon monoxit (CO). Phương pháp sắc ký khí

 

TCVN 5973 1995 Chất lượng không khí. Phương pháp lấy mẫu phân tầng để đánh giá chất lượng không khí xung quanh

 

TCVN 5974 1995 Không khí xung quanh. Xác định chỉ số khói đen

 

TCVN 5975 1995 Sự phát thải của nguồn tĩnh. Xác định nồng độ khối lượng lưu huỳnh dioxit. Phương pháp hydro peroxit/bari perclorat/thorin

TCVN 5976 1995 Khí thải nguồn tĩnh. Xác định nồng độ khối lượng của lưu huỳnh dioxit. đặc tính của các phương pháp đo tự động

TCVN 5977 1995 Sự phát thải của nguồn tĩnh. xác định nồng độ và khối lượng bụi trong các ống dẫn khí. Phương pháp khối lượng thủ công

TCVN 5978 1995 Chất lượng không khí. Xác định nồng độ khối lượng lưu huỳnh đioxit trong không khí xung quanh. Phương pháp trắc quang dùng thorin

TCVN 5979 1995 Chất lượng đất. Xác định độ pH.

 

TCVN 5980 1995 Chất lượng nước. Thuật ngữ. Phần 1

 

TCVN 5981 1995 Chất lượng nước. Thuật ngữ. Phần 2

 

TCVN 5982 1995 Chất lượng nước. Thuật ngữ. Phần 3

 

TCVN 5983 1995 Chất lượng nước. Thuật ngữ. Phần 4

 

TCVN 5984 1995 Chất lượng nước. Thuật ngữ. Phần 5

 

TCVN 5985 1995 Chất lượng nước. Thuật ngữ. Phần 6

 

TCVN 5986 1995 Chất lượng nước. Thuật ngữ. Phần 7

 

TCVN 5987 1995 Chất lượng nước. Xác định nitơ ken-đan (KJELDAHL). Phương pháp sau khi vô cơ hoá với Selen

 

TCVN 5988 1995 Chất lượng nước. Xác định Amoni. Phương pháp chưng cất và chuẩn độ

 

TCVN 5989 1995 Chất lượng nước. Xác định thuỷ ngân tổng số bằng quang phổ hấp thụ nguyên tử không ngọn lửa. Phương pháp sau khi vô cơ hoá với Pemanganat-Pesunfat

TCVN 5990 1995 Chất lượng nước. Xác định thuỷ ngân tổng số bằng quang phổ hấp thụ nguyên tử không ngọn lửa. Phương pháp sau khi xử lý với tia cực tím

TCVN 5991 1995 Chất lượng nước. Xác định thuỷ ngân tổng số bằng quang phổ hấp thụ nguyên tử không ngọn lửa. Phương pháp sau khi vô cơ hoá với Brom

TCVN 5992 1995 Chất lượng nước. Lấy mẫu. Hướng dẫn kỹ thuật lấy mẫu

 

TCVN 5993 1995 Chất lượng nước. Lấy mẫu. Hướng dẫn bảo quản và xử lý mẫu

 

TCVN 5994 1995 Chất lượng nước. Lấy mẫu. Hướng dẫn lấy mẫu ở hồ ao tự nhiên và nhân tạo

 

TCVN 5995 1995 Chất lượng nước. Lấy mẫu. Hướng dẫn lấy mẫu nước uống và nước dùng để chế biến thực phẩm và đồ uống

 

TCVN 5996 1995 Chất lượng nước. Lấy mẫu. Hướng dẫn lấy mẫu ở sông và suối

 

TCVN 5997 1995 Chất lượng nước. Lấy mẫu. Hướng dẫn lấy mẫu nước mưa

 

TCVN 5998 1995 Chất lượng nước. Lấy mẫu. Hướng dẫn lấy mẫu nước biển

 

TCVN 5999 1995 Chất lượng nước. Lấy mẫu. Hướng dẫn lấy mẫu nước thải

 


February 5, 2010 at 3:32 AM Flag Quote & Reply

webtieuchuan
Site Owner
Posts: 134

Tiêu chuẩn Việt nam phần 6:


TCVN 6000 1995 Chất lượng nước. Lấy mẫu. Hướng dẫn lấy mẫu nước ngầm

 

TCVN 6001 1995 Chất lượng nước. Xác định nhu cầu oxi sinh hoá sau 5 ngày (BOD5). Phương pháp cấy và pha loãng

 

TCVN 6002 1995 Chất lượng nước. Xác định mangan. Phương pháp trắc quang dùng Fomaldoxim

 

TCVN 6003 1995 Bản vẽ xây dựng. Ký hiệu công trình và bộ phận công trình

 

TCVN 6016 1995 Xi măng. Phương pháp thử. Xác định độ bền

 

TCVN 6017 1995 Xi măng. Phương pháp thử. Xác định thời gian đông kết và độ ổn định

 

TCVN 6025 1995 Bê tông. Phân mác theo cường độ nén

 

TCVN 6041 1995 Phụ tùng cho ống pholyvinyl clorua (PVC) cứng chịu áp lực theo kiểu nối có vòng đệm đàn hồi. Thử độ kín bằng áp suất thuỷ lực bên ngoài

TCVN 6052 1995 Giàn giáo thép

 

TCVN 6053 1995 Chất lượng nước. đo tổng độ phóng xạ anpha trong nước không mặn. Phương pháp nguồn dày

 

TCVN 6064 1995 Công nghệ thông tin. Bố trí bàn phím chữ Việt cho các hệ văn phòng

 

TCVN 6065 1995 Gạch xi măng lát nền

 

TCVN 6067 2004 Xi măng poóc lăng bền sunphat - Yêu cầu kỹ thuật

 

TCVN 6068 2004 Ximăng Pooclăng bền sunfat – Phương pháp xác định độ nở sunfat

 

TCVN 6069 1995  Xi măng pooclăng ít toả nhiệt. Yêu cầu kỹ thuật

 

TCVN 6070 1995  Xi măng pooclăng. Phương pháp xác định nhiệt thuỷ hoá

 

TCVN 6070 2005 Xi măng pooclăng. Phương pháp xác định nhiệt thuỷ hoá

 

TCVN 6071 1995 Nguyên liệu để sản xuất xi măng pooclăng. Hỗn hợp sét

 

TCVN 6072 1996  Nguyên liệu để sản xuất xi măng pooclăng. đá vôi. Yêu cầu kỹ thuật

 

TCVN 6073 1995 Sản phẩm sứ vệ sinh. Yêu cầu kỹ thuật

 

TCVN 6074 1995 Gạch lát granito

 

TCVN 6077 1995 Bản vẽ nhà và công trình xây dựng. Lắp đặt phần 2 - ký hiệu quy ước các thiết bị vệ sinh

 

TCVN 6078 1995 Bản vẽ xây dựng. Lắp ghép kết cấu che sàn

 

TCVN 6079 1995 Bản vẽ xây dựng và kiến trúc. Cách trình bày bản vẽ - Tỉ lệ

 

TCVN 6080 1995 Phương pháp chiếu

 

TCVN 6081 1995 Thể hiện các tiết diện mặt cắt và mặt nhìn

 

TCVN 6082 1995 Bản vẽ xây dựng. Từ vựng

 

TCVN 6083 1995 Bản vẽ xây dựng. Trình bày. Bản vẽ bố cục chung và lắp ghép

 

TCVN 6084 1995 Bản vẽ nhà và công trình xây dựng. Kí hiệu cho cốt thép bê tông.

 

TCVN 6085 1995 Bản vẽ kỹ thuật. Bản vẽ xây dựng. Nguyên tắc chung để lập bản vẽ thi công các kết cấu chế sẵn.

 

TCVN 6153 1995 Bình chịu áp lực. Yêu cầu kỹ thuật an toàn về thiết kế kết cấu, chế tạo

 

TCVN 6154 1996 Bình chịu áp lực. Yêu cầu kỹ thuật an toàn về thiết kế kết cấu, chế tạo, phương pháp thử

 

TCVN 6155 1996 Bình chịu áp lực. Yêu cầu kỹ thuật an toàn về lắp đặt sử dụng, sửa chữa

 

TCVN 6156 1996 Bình chịu áp lực. Yêu cầu kỹ thuật an toàn về lắp đặt sử dụng, sửa chữa, phương pháp thử

 

TCVN 6160 1996 Phòng cháy chữa cháy. Nhà cao tầng. Yêu cầu thiết kế

 

TCVN 6161 1996 Phòng cháy chữa cháy. Chợ và trung tâm thương mại. Yêu cầu thiết kế.

 

TCVN 6170-1 1998 Công trình biển cố định. Phần 1: Quy định chung

 

TCVN 6170-2 1998 Công trình biển cố định. Phần 2: Điều kiện môi trường

 

TCVN 6170-3 1998 Công trình biển cố định. Phần 3: Tải trọng thiết kế

 

TCVN 6170-4 1998 Công trình biển cố định-Phần 4: Thiết kế kết cấu thép

 

TCVN 6171 1996 Công trình biển cố định. Quy định về giám sát kỹ thuật và phân cấp

 

TCVN 6177 1996 Chất lượng nước - Xác định sắt bằng phương pháp trắc phổ dùng thuốc thử 1.10 -phenantrolin

 

TCVN 6178 1996 Chất lượng nước - Xác định nitrit Phương pháp trắc phổ hấp thụ phân tử

 

TCVN 6179 1996 Chất lượng nước - Xác định amoni Phần 1: Phương pháp trắc phổ thao tác bằng tay

 

TCVN 6183 1996 Chất lượng nước - Xác định selen - Phương pháp trắc phổ hấp thụ nguyên tử (kỹ thuật hydrua)

 

TCVN 6184 1996 Chất lượng nước - Xác định độ đục

 

TCVN 6185 1996 Chất lượng nước - Kiểm tra và xác định màu sắc

 

TCVN 6187-1 1996 Chất lượng nước - Phát hiện và đếm vi khuẩn coliform, vi khuẩn coliform chịu nhiệt và escherichia coli giả định - Phần 1: Phương pháp màng lọc

TCVN 6187-2 1996 Chất lượng nước - Phát hiện và đếm vi khuẩn coliform, vi khuẩn coliform chịu nhiệt và escherichia coli giả định - Phần 2  Phương pháp nhiều ống ( số có xác suất cao nhất )

TCVN 6191-1 1996 Chất lượng nước - Phát hiện và đếm số bào tử vi khuẩn kỵ khí khử sunfit (clostridia) Phần 1 - phương pháp tăng sinh trong môi trường cấy lỏng

TCVN 6191-2 1996 Chất lượng nước - Phát hiện và đếm số bào tử vi khuẩn kỵ khí khử sunfit (clostridia) Phần 2: phương pháp màng lọc

TCVN 6193 1996 Chất lượng nước - Xác định coban, niken, đồng, km, cadimi và chỉ - phương pháp trắc phổ hấp thụ nguyên tử ngọn lửa

TCVN 6194 1996 Chất lượng nước - Xác định clorua - chuẩn độ bạc nitrat với chỉ thị cromat (phơơng pháp MO)

 

TCVN 6195 1996 Chất lượng nước - Xác định florua Phương pháp dò điện hoá đối với nước sinh hoạt và nước bị ô nhiễm nhẹ

 

TCVN 6196-1 1996 Chất lượng nước - Xác định natri và kali Phần 1: Xác định natri bằng trắc phổ hấp thụ nguyên tử

 

TCVN 6196-2 1996 Chất lượng nước - Xác định natri và kali Phần 2: Xác định kali bằng phơương pháp trắc phổ hấp thụ nguyên tử

TCVN 6197 1996 Chất lượng nước - Xác định cadimi bằng trắc phổ hấp thụ nguyên tử

 

TCVN 6198 1996 Chất lượng nước - Xác định hàm lượng canxi - Phương pháp chuẩn độ EDTA

 

TCVN 6199 1995 Chất lượng nước. Xác định các phenol đơn hoá trị lựa chọn

 

TCVN 6199-1 1995 Chất lượng nước - Xác định các fenola đơn hoá trị lựa chọn Phần 1: Phương pháp sắc ký khí sau khi làm giàu bằng chiết

TCVN 6200 1996 Chất lượng nước - Xác định sunfat - Phương pháp trọng lượng sử dụng bari clorua

 

TCVN 6201 1995 Chất lượng nước - Xác định canxi và magiê - Phương pháp quang phổ hấp thụ nguyên tử

 

TCVN 6201 1995 Chất lượng nước. Xác định canxi và magie. Phương pháp quang phổ hấp thụ nguyên tử

 

TCVN 6202 1996 Chất lượng nước - Xác định phôtpho

 

TCVN 6203 1995 Cơ sở thiết kế kết cấu. Lập kí hiệu. Kí hiệu chung

 

TCVN 6216 1996 Chất lượng nước - Xác định chỉ số phenol - Phương pháp trắc phố dùng 4 - aminoantipyrin sau khi chưng cất

TCVN 6219 1995 Chất lượng nước - Đo tổng độ phóng xạ beta trong nước không mặn

 

TCVN 6219 1995 Chất lượng nước. Đo tổng độ phóng xạ beta trong nước không mặn

 

TCVN 6220 1997 Cốt liệu nhẹ cho bê tông. Sỏi, dăm sỏi và cát keramzit. Yêu cầu kỹ thuật

 

TCVN 6221 1997 Cốt liệu nhẹ cho bê tông. Sỏi, dăm sỏi và cát keramzit. Phương pháp thử

 

TCVN 6222 1996 Chất lượng nước - Xác định crom tổng - Phương pháp trắc phổ hấp thụ nguyên tử

 

TCVN 6227 1996  Cát tiêu chuẩn ISO để xác định cường độ của xi măng

 

TCVN 6260 1997 Xi măng pooclăng hỗn hợp. Yêu cầu kỹ thuật

 

TCVN 6280 2001 Xi măng Pooc lăng Bari - Phương pháp phân tích hóa học

 

TCVN 6300 1997 Nguyên liệu để sản xuất sản phẩm gốm xây dựng. Đất sét. Yêu cầu kỹ thuật

 

TCVN 6301 1991 Nguyên liệu để sản xuất sản phẩm gốm xây dựng. Cao lanh lọc. Yêu cầu kỹ thuật

 

TCVN 6355-1 1998 Gạch xây - Phương pháp thử - Phần 1: Xác định cường độ nén

 

TCVN 6355-2 1998 Gạch xây - Phương pháp thử - Phần 2: Xác định cường độ uốn

 

TCVN 6355-3 1998 Gạch xây. Phương pháp thử. Phần 3: Xác định độ hút nước

 

TCVN 6355-4 1998 Gạch xây - Phương pháp thử - Phần 4: Xác định khối lượng riêng

 

TCVN 6355-5 1998 Gạch xây - Phương pháp thử - Phần 5: Xác định khối lượng thể tích

 

TCVN 6355-6 1998 Gạch xây - Phương pháp thử - Phần 6: Xác định độ rỗng

 

TCVN 6355-7 1998 Gạch xây phương pháp thử. Phần 7: Xác định vết tróc do vôi

 

TCVN 6355-8 1998 Gạch xây - Phương pháp thử - Phần 8: Xác định sự thoát muối

 

TCVN 6393 1998 ống bơm bê tông vỏ mỏng có lưới thép.

 

TCVN 6394 1998 Cấu kiện bê tông vỏ mỏng có lưới thép

 

TCVN 6395 1998 Thang máy điện – Yêu cầu an toàn về cấu tạo và lắp đặt

 

TCVN 6414 1998 Gạch gốm ốp lát – Yêu cầu kỹ thuật

 

TCVN 6415-1 2005 đến 6415-18 2005 Gạch gốm ốp lát - Phương pháp thử

 

TCVN 6416 1998 Vật liệu chịu lửa - Vữa samốt

 

TCVN 6450 1998 Tiêu chuẩn hoá và các hoạt động có liên quan. Thuật ngữ chung và định nghĩa

 

TCVN 6476 1999 Gạch bê tông tự chèn

 

TCVN 6477 1999 Gạch Blốc bê tông

 

TCVN 6486 1999 Khí đốt hóa lỏng (LPG). Tồn chứa dưới áp suất - Vị trí, thiết kế, dung lượng và lắp đặt

 

TCVN 6488 1999 Chất lượng nước - Thuật ngữ - phần 8

 

TCVN 6489 1999 Chất lượng nước - Đánh giá khả năng phân huỷ sinh học hiếu khí "hoàn toàn" của các chất hữu cơ trong môi trường nước - Phương pháp dựa trên sự phân tích cacbon dioxit được giải phóng

TCVN 6491 1999 Chất lượng nước - Xác định nhu cầu oxy hoá học

 

TCVN 6492 1999 Chất lượng nước - Xác định pH

 

TCVN 6493 1999 Chất lượng nước - xác định các halogen hữu cơ dễ bị hấp thụ (AOX)

 

TCVN 6494 1999 Chất lượng nước - Xác định các ion florua, clorua, nitrit, orthophotphat, bromua, nitrat và sunfat hoà tan bằng sắc ký lỏng ion - phương pháp dành cho nước bẩn ít

 


February 5, 2010 at 3:35 AM Flag Quote & Reply

webtieuchuan
Site Owner
Posts: 134

Tiêu chuẩn Việt nam phần 7:


TCVN 6522 1999 Thép tấm kết cấu cán nóng

 

TCVN 6530-1 1999 Vật liệu chịu lửa – Phương pháp thử - Phần 1: Xác định độ bền nén ở nhiệt độ thường

 

TCVN 6530-2 1999 Vật liệu chịu lửa. Phương pháp thử. Phần 2: Xác định khối lượng riêng

 

TCVN 6530-3 1999 Vật liệu chịu lửa – Phương pháp thử - Phần 3: Xác định khối lượng thể tích - độ hút nước, độ xốp biểu kiến và độ xóp thực

TCVN 6530-4 1999 Vật liệu chịu lửa – Phương pháp thử - Phần 4: Xác định độ chịu lửa

 

TCVN 6530-5 1999 Vật liệu chịu lửa – Phương pháp thử - Phần 5: Xác định độ co nở phụ sau khi nung

 

TCVN 6530-6 1999 Vật liệu chịu lửa – Phương pháp thử - Phần 6: Xác định độ biến dạng dưới tải trọng

 

TCVN 6530-7 1999 Vật liệu chịu lửa – Phương pháp thử - Phần 6: Xác định độ bền xốc nhiệt

 

TCVN 6533 1999 Vật liệu chịu lửa Alumosilicat - Phương pháp phân tích hoá học

 

TCVN 6557 2000 Vật liệu chống thấm. Sơn bitum cao su

 

TCVN 6587 2000 Nguyên liệu sản xuất vật liệu chịu lửa samot

 

TCVN 6587 2000 Nguyên liệu sản xuất vật liệu chịu lửa samot. Đất sét

 

TCVN 6588 2000 Nguyên liệu sản xuất vật liệu chịu lửa samot. Cao lanh

 

TCVN 6598 2000 Nguyên liệu sản xuất sản phẩm gốm xây dựng. Trường thạch

 

TCVN 6663-15 2004 Chất lượng nước - Lấy mẫu - Phần 15 Hướng dẫn bảo quản và xử lý mẫu bùn và trầm tích

 

TCVN 6700-1 2000 Kiểm tra chấp nhận thợ hàn. Hàn nóng chảy. Phần 1: Thép

 

TCVN 6700-2 2000 Kiểm tra chấp nhận thợ hàn - Hàn nóng chảy - Phần 2 : Nhôm và hợp kim nhôm

 

TCVN 6709 2000 Chứng nhận tiêu chuẩn quốc tế thành tiêu chuẩn Việt Nam hoặc tiêu chuẩn khu vực

 

TCVN 6752 2000 Chất lượng không khí - Xử lý các dữ liệu về nhiệt độ , áp suất và độ ẩm

 

TCVN 6819 2001 Vật liệu chịu lửa chứa crôm. Phương pháp phân tích hoá học

 

TCVN 6834-1 2001 Đặc tính kỹ thuật và sự chấp nhận các quy trình hàn vật liệu kim loại. Phần 1. : Quy tắc chung đối với hàn nóng chảy

TCVN 6834-2 2001 Đặc tính kỹ thuật và sự chập nhận các quy trình hàn. (ISO 9956 - 2: 1995) Vật liệu kim loại. Phần 2: Đặc tính kỹ thuật quy trình hàn hồ quang

TCVN 6834-3 2001 Đặc tính kỹ thuật và sự chấp nhận các quy trình hàn vật liệu kim loại. Phần 3: Thử quy trình hàn cho hàn hồ quang

TCVN 6834-4 2001 Đặc tính kỹ thuật và sự chấp nhận các quy trình hàn vật liệu kim loại. Phần 4: Thử quy trình hàn cho hàn hồ quang đối với nhôm và hợp kim

TCVN 6859-3 2004 (ISO 11268-3: 1999) Chất lượng đất - ảnh hưởng các chất ô nhiễm lên giun đất

 

TCVN 6883 2001 Gạch gốm ốp lát – Yêu cầu kỹ thuật

 

TCVN 6884 2001 Gạch gốm ốp lát có độ hút nước thấp – Yêu cầu kỹ thuật

 

TCVN 6885 2001 Gạch gốm ốp lát – Xác định độ chịu mài mòn sâu cho gạch không phủ men

 

TCVN 6904 2001 Thang máy điện - Phương pháp thử - Các yêu cầu an toàn về cấu tạo và lắp đặt

 

TCVN 6926 2001 Nguyên liệu để sản xuất thủy tinh xây dựng – Đôlômít

 

TCVN 6991 2001 Chất lượng không khí. Khí thải công nghiệp. Tiêu chuẩn thải theo thải lượng của các chất vô cơ trong khu công nghiệp

TCVN 6992 2001 Chất lượng không khí- Khí thải công nghiệp – Tiêu chuẩn thải theo thải lượng của các chất vô cơ trong vùng đô thị

TCVN 6993 2001 Chất lượng không khí- Khí thải công nghiệp – Tiêu chuẩn thải theo thải lượng của các chất vô cơ trong vùng nông thôn và miền núi.

TCVN 6994 2001 Chất lượng không khí. Khí thải công nghiệp. Tiêu chuẩn thải theo thải lượng của các chất hữu cơ trong khu công nghiệp.

TCVN 6995 2001 Chất lượng không khí - Khí thải côngnghiệp - Tiêu chuẩn thải theo thải lượng của các chất hữu cơ trong vùng đôthị.

TCVN 6996 2001 Chất lượng không khí- Khí thải công nghiệp – Tiêu chuẩn thải theo thải lượng của các chất hữu cơ trong vùng nông thôn và miền núi.


February 5, 2010 at 3:36 AM Flag Quote & Reply

webtieuchuan
Site Owner
Posts: 134

Tiêu chuẩn Việt Nam phần 8:


TCVN 7024 2002 Clanhke xi măng pooclăng thương phẩm

 

TCVN 7131 2002 Đất sét. Phương pháp phân tích hoá học

 

TCVN 7132 2002 Gạch gốm ốp lát - Định nghĩa, phân loại, đặc tính kỹ thuật và ghi nhãn

 

TCVN 7133 2002 Gạch gốm ốp lát, nhóm BIIb (6% < E < 10%) - Yêu cầu kỹ thuật

 

TCVN 7134 2002 Gạch gốm ốp lát, nhóm BIII (E > 10%) - Yêu cầu kỹ thuật

 

TCVN 7171 2002 Chất lượng không khí. Xác định ôzôn trong không khí xung quanh. Phương. pháp trắc quang tia cực tím

 

TCVN 7172 2002 Sự phát thải nguồn tĩnh - Xác định nồng độ khối lượngnito oxit - Phương pháp trắc quang dùng naphtyletylen diamin

TCVN 7195 2002 Ngói tráng men

 

TCVN 7239 2003 Bột bả tường

 

TCVN 7323-1 2004 Chất lượng nước - Xác định nitrat - Phần 1 - Phương pháp đo phổ dùng  2,6 - Dimethylphenol

 

TCVN 7323-2 2004  Chất lượng nước - Xác định nitrat - Phần 2 - Phươngpháp đo phổ dùng 4 - Fluorophenol sau khi trưng cất

TCVN 7324 2004  Chất lượng nước - Xác định oxit hòa tan - Phương pháp iod  ( ISO 5813: 1983)

 

TCVN 7325 2004 Chất lương nước -  Xác định oxit hòa tan - Phương pháp đầu đo điện hóa

 

TCVN 7334 2004 Rung động và chấn động cơ học - Rung động của các công trình cố định -Các yêu cầu

 

TCVN 7335 2004 Rung động và chấn động cơ học - Sự gây rối loạn hoạt động và chức năng của con người- Phân loại

 

TCVN 7342 2004 Thép phế liệu dùng làm nguyên liệu sản xuất thép các bon thông dụng - Phân loại và yêu cầu kỹ thuật

 

TCVN 7364-1 2004 Kính xây dựng - Kính dán an toàn nhiều lớp - Phần 1 Định nghĩa và mô tả các vật liệu thành phần

 

TCVN 7364-2 2004 Kính xây dựng - Kính dán an toàn nhiều lớp - Phần 2 Kính dán an toàn nhiều lớp

 

TCVN 7364-3 2004 Kính xây dựng - Kính dán an toàn nhiều lớp - Phần 3 Kính dán nhiều lớp

 

TCVN 7364-4 2004 Kính xây dựng - Kính dán an toàn nhiều lớp - Phần 4 Phương pháp thử độ bền

 

TCVN 7364-5 2004 Kính xây dựng - Kính dán an toàn nhiều lớp - Phần 5 Kích thước hoàn thiện cạnh của sản phẩm

 

TCVN 7364-6 2004 Kính xây dựng - Kính dán an toàn nhiều lớp - Phần 6 Ngoại quan

 

TCVN 7369 2004 (ISO/TR 11046: 1994) Chất lượng đất - Xác định hàm lượngdầu khoáng - Phương pháp hồng ngoại và sắc ký khí

TCVN 7370-12004 (ISO 14869-1: 2001)  Chất lượng đất - hòa tan xác định hàm lượngcác nguyên tố - Phần 1 - Hòa tan bằng axit flohidric và percloric

TCVN 7371 2004 (ISO 15178: 2000)  Chất lượng đất - Xác định lưu huỳnh tổng bằng đốt khô

 

TCVN 7373 2004 Chất lượng đất - Giá trị chỉ thị về hàm lượng nitơ tổng trong đất

 

TCVN 7374 2004 Chất lượng đất - Giá trị chỉ thị về hàm lượng phốt pho tổng trong đất

 

TCVN 7375 2004 Chất lượng đất - Giá trị chỉ thị về hàm lượng kali tổng trong đất

 

TCVN 7376 2004 Chất lượng đất - Giá trị chỉ thị về hàm lượng cacbonat tổng trong đất

 

TCVN 7377 2004 Chất lượng đất - Giá trị chỉ thị pH trong đất

 

TCVN 7378 2004 Rung động và chấn động - Mức rung giới hạn và phương pháp đánh giá

 

TCVN 7440 2005 Tiêu chuẩn thải ngành công nghiệp nhiệt điện

 

TCVN 7440 2005 Tiêu chuẩn thải ngành công nghiệp nhiệt điện

 

TCVN 7441 2004 Hệ thống cung cấp khí dầumỏ hoá lỏng (PLG) tại nơi tiêu thụ - Yêu cầu thiết kế, lắp đặt và vận hành

 

TCVN 7445-1 2004 Xi măng giếng khoan chủng loại G. Phần 1: Yêu cầu kỹ thuật

 

TCVN 7445-2 2004 Xi măng giếng khoan chủng loại G. Phần 2: Phương pháp thử

 

TCVN 7447-1 2004 Hệ thống lắp đặt cửa của các tòa nhà - Phần 1 Nguyêntắc cơ bản, đánh giá các đặc tính chung, định nghĩa

TCVN 7483 2005 Gạch gốm ốp lát đùn dẻo - Yêu cầu kỹ thuật

 

TCVN 7493 2005 Bitum – Yêu cầu kỹ thuật

 

TCVN 7494 2005 Bi tum - Phương pháp lấy mẫu

 

TCVN 7495 2005 Bi tum - Phương pháp xác định độ kim lún

 

TCVN 7496 2005 Phương pháp xác định độ kéo dài Bitumen

 

TCVN 7497 2005 Bitum – Phương pháp xác định điểm hóa mềm

 

TCVN 7498 2005 Phương pháp xác định điểm chớp cháy và điểm cháy bằng thiết bị thử cốc hở Cleveland Bitumen

 

TCVN 7499 2005 Bitum. Phương pháp xác định tổn thất khối lượng sau gia nhiệt

 

TCVN 7500 2005 Bi tum - Phương pháp xác định độ hòa tan trong tricloetylen

 

TCVN 7501 2005 Bitum - Phương pháp xác định khối lượng riêng (phương pháp Pycnometer)

 

TCVN 7502 2005 Bitum. Phương pháp xác định độ nhớt động

 

TCVN 7503 2005 Bi tum - Xác định hàm lượng paraphin bằng phương pháp chưng cất

 

TCVN 7504 2005 Bitum - Phương pháp xác định độ bám dinh với đá

 

TCVN 7505 2005 Quy phạm sử dụng kính trong xây dựng -  Lựa chọn và lắp đặt

 

TCVN 7507 2005 Kiểm tra không phá hủy mối hàn nóng chảy – Kiểm tra bằng mắt thường

 

TCVN 7508 2005 Kiểm tra không phá hủy mối hàn nóng chảy – Kiểm tra bằng chụp tia bức xạ - Mức chấp nhận

 

TCVN 7526 2005 Kính xây dựng - Định nghĩa và phân loại

 

TCVN 7527 2005 Kính xây dựng - Kính cán vân hoa

 

TCVN 7528 2005 Kính xây dựng - Kính phủ phản quang

 

TCVN 7529 2005 Kính xây dựng - Kính màu hấp thụ nhiệt

 

TCVN 7570 2006 Cốt liệu cho bê tông và vữa  - Yêu cầu kỹ thuật

 

TCVN 7572-1-20 2006 Cốt liệu cho bê tông và vữa - Phương pháp thử

 

TCVN 9000-1 1996  Các tiêu chuẩn về quản lý chất lượng và đảm bảo chất lượng. Hướng dẫn lựa chọn và sử dụng

 

TCVN 9002 1996 Hệ thống chất lượng. Mô hình đảm bảo chất lượng trong sản xuất, lắp đặt và dịch vụ kỹ thuật

 

TCVN 9003 1996 Hệ thống chất lượng. Mô hình đảm bảo chất lượng trong kiểm tra và thử nghiệm cuối cùng

 

TCVN 9004-3 1996 Quản lý chất lượng và các yếu tố của hệ thống chất lượng. Hướng dẫn đối với các vật liệu chế biến

 

TCVN 9004-4 1996 Quản lý chất lượng và các yếu tố của hệ thống chất lượng. Hướng dẫn cải tiến chất lượng

 

 

 

 


February 5, 2010 at 3:37 AM Flag Quote & Reply

You must login to post.

Giới thiệu về Webtieuchuan.webs.com

Ra đời vào tháng 1 năm 2010 với ý tưởng xây dựng cơ sở dữ liệu các tiêuchuẩn thông dụng của thế giới được áp dụng tại Việt Nam, có liên quan đến tấtcả các lĩnh vực của nền kinh tế. Tại đây cung cấp các thông tin cơ bản của cácloại tiêu chuẩn và quyền truy cập các tiêu chuẩn để sử dụng đối với các thành viên.

Với mong muốn xây dựng được cơ sở dữ liệu đầy đủ, cập nhật về các tiêuchuẩn, với khả năng còn hạn chế của chúng tôi, chúng tôi rất mong muốn nhậnđược sự đóng góp của các bạn.

Chúng tôi luôn trân trọng sự đóng góp của các bạn đối với chúng tôi.

Hãy tham gia cũng chúng tôi và cùng chúng tôi phát triển.

Xin chân thành cảm ơn!